Máy ủi vải IPSO ACL800

Hãng sản xuất: Alliance Laundry Systems

Thương hiệu : IPSO

Xuất xứ : Châu Âu

Loại thiết bị: Máy ủi vải công nghiệp

Model No : IPSO ACL800

Đường kính trục: 800 mm

Bảo hành: 02 năm

Nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu:CO,CQ

Các máy ủi ép công nghiệp IPSO đều đáp ứng được các tiêu chuẩn cao nhất trong công nghiệp giặt ủi đồ. Chỉ cần một người là có thể điều khiển được một máy ủi ép và cắt giảm được nhiều chi phí nhân công.

TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI

Máng ép

  • Máng ép siêu đàn hồi, một khối hàng bằng laser
  • Máng ép tự điều chỉnh phân bổ đều lực lên toàn bộ chiều rộng và dài của máng, giúp đồ vải được ủi đều
  • Máng ủi được làm nóng bằng dầu tuần hoàn bên trong máng. Hệ thống này giúp phân bổ đều nhiệt độ suốt chiều rộng máng. Không có các điểm quá nhiệt cục bộ
  • Hệ thống dầu tải nhiệt tuần hoàn khép kín giúp hệ thống kiểm soát nhiệt chính xác, dễ lắp ráp và khởi động.

Trục cuốn

  • Trục cuốn bằng thép đục lỗ lò xo nén với lớp đệm tỷ trọng 800 gr/m2.
  • Hệ thống hút bên trong trục giúp lưu thông ẩm
  • Bộ hộp số hành tinh riêng biệt gắn trực tiếp lên trục
  • Màn hình cảm ứng 7,5 inch với 50 chương trình ủi
  • Có bao gồm bộ điều tốc và điều nhiệt.
  • Hệ thống điều khiển ACL800
  • Hệ thống điều khiển đơn giản, dễ dàng chỉnh nhiệt độ và tốc độ bằng tay.

  

CÁC TÙY CHỌN

  • Bàn đạp giúp khởi động và dừng dễ dàng
  • Tốc độ ủi cao hơn 
  • Máng tải dài hơn 

LÝ TƯỞNG CHO

  • Bệnh viện
  • Trung tâm điều dưỡng
  • Giặt sấy công nghiệp
  • Các cơ quan chính phủ.

Máy ủi ép trục công nghiệp IPSO

ACL800

Dòng máy

17

20

22

25

30

33

Đường kính trục (mm)

800

Chiều dài trục thực dùng (mm)

1750

2000

2200

2500

3000

3300

Vận tốc ủi (mm)

3 – 12

Công suất ủi

Cấp nhiệt bằng điện và gas (kg/hr)

152

164

186

200

230

250

Công suất ủi

Cấp nhiệt bằng hơi nước (kg/hr)

136

147

167

180

207

225

Cấp nhiệt bằng gas

Kết nối gas ( inch)

3/4

Cấp nhiệt bằng điện

Công suất gia nhiệt (kw)

60

75

90

Cấp nhiệt bằng hơi nước

Áp suất hơi nước (bar)

6-12

Kết nối hơi nước (inch)

5/4

Hơi nước tiêu thụ @10 bar (kg)

98

113

123

140

169

186

Thông tin vận chuyển

Tổng trọng lượng (kg)

2030

2230

2630

2830

3130

3430

Trọng lượng tịnh (kg)

2000

2200

2600

2800

3100

3400

Kích thước đóng gói H x W x D (mm)

1515

3010

1755

1515

3260

1755

1515

3460

1755

1515

3760

1755

1515

4260

1755

1515

4560

1755