Máy ủi vải IPSO ACL600

Hãng sản xuất: Alliance Laundry Systems

Thương hiệu : IPSO

Xuất xứ : Châu Âu

Loại thiết bị: Máy ủi vải công nghiệp

Model No : IPSO ACL600

Đường kính trục: 600 mm

Bảo hành: 02 năm

Nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu: CO,CQ

Các máy ủi ép công nghiệp IPSO đều đáp ứng được các tiêu chuẩn cao nhất trong công nghiệp giặt ủi đồ. Chỉ cần một người là có thể điều khiển được một máy ủi ép và cắt giảm được nhiều chi phí nhân công.

TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI

Máng ép

  • Máng ép siêu đàn hồi, một khối hàng bằng laser
  • Máng ép tự điều chỉnh phân bổ đều lực lên toàn bộ chiều rộng và dài của máng, giúp đồ vải được ủi đều
  • Máng ủi được làm nóng bằng dầu tuần hoàn bên trong máng. Hệ thống này giúp phân bổ đều nhiệt độ suốt chiều rộng máng. Không có các điểm quá nhiệt cục bộ
  • Hệ thống dầu tải nhiệt tuần hoàn khép kín giúp hệ thống kiểm soát nhiệt chính xác, dễ lắp ráp và khởi động.

Trục cuốn

  • Trục cuốn bằng thép đục lỗ lò xo nén với lớp đệm tỷ trọng 800 gr/m2.
  • Hệ thống hút bên trong trục giúp lưu thông ẩm
  • Bộ hộp số hành tinh riêng biệt gắn trực tiếp lên trục
  • Màn hình cảm ứng 7,5 inch với 50 chương trình ủi
  • Có bao gồm bộ điều tốc và điều nhiệt.
  • Hệ thống điều khiển 
  • Hệ thống điều khiển đơn giản, dễ dàng chỉnh nhiệt độ và tốc độ bằng tay.

   

CÁC TÙY CHỌN

  • Bàn đạp giúp khởi động và dừng dễ dàng
  • Tốc độ ủi cao hơn 
  • Máng tải dài hơn 

LÝ TƯỞNG CHO

  • Bệnh viện
  • Trung tâm điều dưỡng
  • Giặt sấy công nghiệp
  • Các cơ quan chính phủ.

Máy ủi ép trục công nghiệp IPSO

ACL600

Dòng máy

17

20

22

25

30

33

Đường kính trục (mm)

600

Chiều dài trục thực dùng (mm)

1750

2000

2200

2500

3000

3300

Vận tốc ủi (mm)

1,5 – 6,5

Công suất ủi

Cấp nhiệt bằng điện và gas (kg/hr)

100

109

126

140

160

175

Công suất ủi

Cấp nhiệt bằng hơi nước (kg/hr)

90

98

113

126

144

157

Cấp nhiệt bằng gas

Kết nối gas ( inch)

3/4

Cấp nhiệt bằng điện

Công suất gia nhiệt (kw)

45

50

60

75

Cấp nhiệt bằng hơi nước

Áp suất hơi nước (bar)

6-12

Kết nối hơi nước (inch)

5/4

Hơi nước tiêu thụ @10 bar (kg)

77

83

96

107

123

134

Thông tin vận chuyển

Tổng trọng lượng (kg)

1830

2030

2230

2430

2630

2930

Trọng lượng tịnh (kg)

1800

20000

2200

2400

2600

2900

Kích thước đóng gói H x W x D (mm)

1495

2825

1595

1495

3075

1595

1495

3275

1595

1495

3575

1595

1495

4075

1595

1495

4375

1595